anh em

Học thuật
Thân thiện
anh em

Hai anh em cùng chơi đá bóng trong sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Anh em trong một gia đình: Chỉ mối quan hệ huyết thống giữa những người con trong cùng một gia đình, bao gồm cả anh trai em trai, hoặc mở rộng anh chị em nói chung.
    • Người quan hệ thân thiết, gần gũi như anh em ruột thịt: Dùng để chỉ những người bạn thân thiết, đồng chí hoặc những người cùng chí hướng, coi nhau như người trong gia đình.
  2. Tính từ:

    • quan hệ thân thiết, gắn bó như anh em: Miêu tả mối quan hệ giữa các cá nhân, tập thể hoặc quốc gia dựa trên tình cảm, sự gắn kết hỗ trợ lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gia đình tôi bốn anh em trai. (Chỉ những người con trai trong cùng một nhà.)
    • Họ không phải anh em ruột, nhưng sống với nhau rất tình nghĩa. (Chỉ mối quan hệ thân thiết, gần gũi như ruột thịt.)
    • Tình anh em chiến sĩ thật sâu nặng. (Chỉ tình cảm gắn bó giữa những người đồng đội.)
  • Tính từ:

    • Việt Nam Lào hai nước anh em. (Chỉ mối quan hệ hữu nghị, gắn bó mật thiết giữa hai quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "anh em ruột": anh em cùng cha mẹ sinh ra, quan hệ huyết thống trực tiếp.
    • tranh chấp, họ vẫn anh em ruột.
  • "anh em bạn ": chỉ những người bạn thân thiết, coi nhau như anh em.
    • Nhóm anh em bạn ấy luôn giúp đỡ nhau trong công việc.
  • "tình anh em": tình cảm, sự gắn bó giữa những người coi nhau anh em.
    • Tình anh em thứ tình cảm thiêng liêng đáng quý.
Biến thể từ gần giống
  • Anh chị em (danh từ): Cách gọi chung cho tất cả các con trong gia đình, bao gồm cả anh, chị, em trai em gái.
    • Gia đình ấy đông đúc anh chị em.
  • Bằng hữu (danh từ): Bạn , thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Huynh đệ (danh từ): Anh em (cách gọi trang trọng, thường thấy trong văn chương cổ hoặc một số ngữ cảnh đặc thù).
    • Tình huynh đệ chiến đấu.
Từ đồng nghĩa
  • Ruột thịt: Cùng huyết thống, thân thiết như người trong một nhà (nhấn mạnh quan hệ máu mủ).
  • Bạn hữu: Bạn (nhấn mạnh mối quan hệ bạn hơn quan hệ gia đình).
  • Đồng chí: Người cùng chí hướng, lý tưởng (thường dùng trong bối cảnh chính trị, cách mạng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Anh em như thể chân tay: Anh em trong nhà phải thương yêu, gắn bó nương tựa vào nhau, giống như chân với tay trên cùng một cơ thể.
    • Ông bà ta dạy "Anh em như thể chân tay", phải biết đùm bọc lẫn nhau.
  • Anh em khinh trước, làng nước khinh sau: Nếu anh em trong nhà không tôn trọng, quý mến nhau thì người ngoài cũng sẽ coi thường.
  • Anh em hạt máu sẻ đôi: Anh em cùng chung dòng máu, phải biết chia sẻ cho nhau.
anh em

Hai anh em cùng chơi đá bóng trong sân.

  1. dt. 1. Anh em: Anh em ta bánh đa, bánh đúc (tng) 2. bạn: Hồ Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức anh em (PhVĐồng). // tt. Coi như anh em: Các nước anh em.