anh em

  1. dt. 1. Anh em: Anh em ta bánh đa, bánh đúc (tng) 2. bạn: Hồ Chủ tịch coi các dân tộc bị áp bức anh em (PhVĐồng). // tt. Coi như anh em: Các nước anh em.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "anh em"

anh em
Hai anh em cùng chơi đá bóng trong sân.